Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thanh Thuỷ)
  • (Nguyễn Đức Chiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tieng_chim_trong_vuon_Bac.mp3 Tu_Garorip_den_pac_bo.mp3 Mo_uoc_ngay_maibeat.mp3 Em_duoc_nghe_chuyen_Bac_Ho.mp3 Bay_cao_tieng_hat_uoc_mo.mp3 Bai_hoc_dau_tien.mp3 Bai_ca_nguoi_phu_trach.mp3 Em_la_mam_non_cua_dang.mp3 NgoiTruongDauYeu.mp3 Khanh_Ngoc__Nguoi_Thay_Nam_Xua.mp3 NhungDieuThayChuaKe.mp3 Vu_Quoc_Viet__My_Tam__Ky_Uc_Loi_Thay_Vu_Quoc_Viet.mp3 BuiPhan_TranMyLinh.mp3 LE_THANH_TONG_TRI_VI_DAT_NUOC.flv Hoahongnhung.jpg Chien_dich_HCM.flv 06104.flv 04007.flv 05004.flv 03553.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Thị trấn Cao Thượng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ngan hàng đề tiếng việt nâng cao lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 12h:04' 04-12-2012
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học TT Cao Thượng
    Đề Tiếng Việt Nâng Cao Khối 2
    Năm 2012
    *Phần Chính tả (từ tuần 1 đến tuần 10)
    Câu 1: Điền vào chỗ trống l hoặc n
    a) Giọt sương …ong …anh b) Gấu đi…ặc …è.
    c)Ăn uống …o …ê. d) Mặt đất …ứt …ẻ.
    Câu 2: Điền vào chỗ trống s hay x.
    Ngay …át dưới chân đồi, con …ông vạn nước …anh ngắt chay qua.Chiều chiều người …uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.
    Câu 3: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
    …ưa đến …ưa mà…ời đã nắng …ang …ang.
    …ong …ạn mẹ em để …én bát, …ai lo, xoong ..ảo.
    Câu 4:Tìm tiếng chứa có âm đầu d, g, hoặc r có các nghĩa sau:
    Phần bọc ngoài cơ thể.
    Tên gọi chung của các loại thực vật dùng để ăn.
    Đồ bằng gỗ dùng để nằm.
    Câu 5: Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau;
    a) Thịt không có xương và mỡ.
    b) Không phát ra tiếng động và tiếng ồn ào.
    c) Trái nghĩa với nhẹ.
    Câu 6: Điền vào chỗ trống s hay x:
    Các vì …ao lấp lánh
    Trên … ánh sáng mặt trời
    Những ảnh hình lấp lánh
    ….oi vô hạn, vô hồi.
    (Các Mác)
    Câu 7: Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau và viết lại cho đúng:
    Chên mương, mỗi người một việc, Người lớn đánh châu ra đồng. Các cụ già nhạt cỏ, đốt lá. Mấy trú bé tìm trỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm.
    Câu 8:Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như sau:
    Trái nghĩa với thấp.
    Số bé hơn 7.
    Cùng nghĩa với chùi.
    Câu 9: bạn Hà xếp tên 4 bạn trong tổ không đúng trật tự bảng chữ cái. Em hãy xếp lại cho đúng.
    Nguyễn Hương Lan, Nguyễn Phương Lan, Đỗ Thị Lan, Lê Hương Lan.
    Câu 10: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống:
    bánh…, …..quýt, …..sách, …lá. (cuốn, cuống)
    … cây, ….nước,….thuốc,…. Mình. (uốn, uống)

    Đáp án phần Chính Tả
    Câu 1: a) long lanh; b) lặc lè; c) no nê; d) nứt nẻ.
    Câu 2: Sát; sông; xanh; xuống.
    Câu 3: a) Chưa, trưa, trời, chang chang.
    b)Trong chạn chén chai, chảo.
    Câu 4: a) da b) rau c) giường.
    Câu 5: a) thịt lạc; b) im lặng, c) nặng.
    Câu 6: soi, sáng, sao.
    Câu 7: Trên, trâu, chú bé, chỗ.
    Câu 8: a) cao ; sáu; lau.
    Câu 9: Lê Hương Lan; Nguyễn Hương Lan; Nguyễn Phương Lan; Đỗ Thị Lan.
    Câu 10: a) Bánh cuốn, cuống quýt, cuốn sách, cuống lá.
    uốn cây, uống nước, uống thuốc, uốn mình.
    Đáp án phần Luyện từ và Câu
    Câu 1:Vào năm học mới này, em được lên lớp hai.
    Câu 2: a) + “Sách” Là s
     
    Gửi ý kiến