Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Thị trấn Cao Thượng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ngan hàng đề tiếng việt nâng cao lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 12h:04' 04-12-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 12h:04' 04-12-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học TT Cao Thượng
Đề Tiếng Việt Nâng Cao Khối 2
Năm 2012
*Phần Chính tả (từ tuần 1 đến tuần 10)
Câu 1: Điền vào chỗ trống l hoặc n
a) Giọt sương …ong …anh b) Gấu đi…ặc …è.
c)Ăn uống …o …ê. d) Mặt đất …ứt …ẻ.
Câu 2: Điền vào chỗ trống s hay x.
Ngay …át dưới chân đồi, con …ông vạn nước …anh ngắt chay qua.Chiều chiều người …uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.
Câu 3: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
…ưa đến …ưa mà…ời đã nắng …ang …ang.
…ong …ạn mẹ em để …én bát, …ai lo, xoong ..ảo.
Câu 4:Tìm tiếng chứa có âm đầu d, g, hoặc r có các nghĩa sau:
Phần bọc ngoài cơ thể.
Tên gọi chung của các loại thực vật dùng để ăn.
Đồ bằng gỗ dùng để nằm.
Câu 5: Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau;
a) Thịt không có xương và mỡ.
b) Không phát ra tiếng động và tiếng ồn ào.
c) Trái nghĩa với nhẹ.
Câu 6: Điền vào chỗ trống s hay x:
Các vì …ao lấp lánh
Trên … ánh sáng mặt trời
Những ảnh hình lấp lánh
….oi vô hạn, vô hồi.
(Các Mác)
Câu 7: Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau và viết lại cho đúng:
Chên mương, mỗi người một việc, Người lớn đánh châu ra đồng. Các cụ già nhạt cỏ, đốt lá. Mấy trú bé tìm trỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm.
Câu 8:Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với thấp.
Số bé hơn 7.
Cùng nghĩa với chùi.
Câu 9: bạn Hà xếp tên 4 bạn trong tổ không đúng trật tự bảng chữ cái. Em hãy xếp lại cho đúng.
Nguyễn Hương Lan, Nguyễn Phương Lan, Đỗ Thị Lan, Lê Hương Lan.
Câu 10: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống:
bánh…, …..quýt, …..sách, …lá. (cuốn, cuống)
… cây, ….nước,….thuốc,…. Mình. (uốn, uống)
Đáp án phần Chính Tả
Câu 1: a) long lanh; b) lặc lè; c) no nê; d) nứt nẻ.
Câu 2: Sát; sông; xanh; xuống.
Câu 3: a) Chưa, trưa, trời, chang chang.
b)Trong chạn chén chai, chảo.
Câu 4: a) da b) rau c) giường.
Câu 5: a) thịt lạc; b) im lặng, c) nặng.
Câu 6: soi, sáng, sao.
Câu 7: Trên, trâu, chú bé, chỗ.
Câu 8: a) cao ; sáu; lau.
Câu 9: Lê Hương Lan; Nguyễn Hương Lan; Nguyễn Phương Lan; Đỗ Thị Lan.
Câu 10: a) Bánh cuốn, cuống quýt, cuốn sách, cuống lá.
uốn cây, uống nước, uống thuốc, uốn mình.
Đáp án phần Luyện từ và Câu
Câu 1:Vào năm học mới này, em được lên lớp hai.
Câu 2: a) + “Sách” Là s
Đề Tiếng Việt Nâng Cao Khối 2
Năm 2012
*Phần Chính tả (từ tuần 1 đến tuần 10)
Câu 1: Điền vào chỗ trống l hoặc n
a) Giọt sương …ong …anh b) Gấu đi…ặc …è.
c)Ăn uống …o …ê. d) Mặt đất …ứt …ẻ.
Câu 2: Điền vào chỗ trống s hay x.
Ngay …át dưới chân đồi, con …ông vạn nước …anh ngắt chay qua.Chiều chiều người …uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.
Câu 3: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
…ưa đến …ưa mà…ời đã nắng …ang …ang.
…ong …ạn mẹ em để …én bát, …ai lo, xoong ..ảo.
Câu 4:Tìm tiếng chứa có âm đầu d, g, hoặc r có các nghĩa sau:
Phần bọc ngoài cơ thể.
Tên gọi chung của các loại thực vật dùng để ăn.
Đồ bằng gỗ dùng để nằm.
Câu 5: Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau;
a) Thịt không có xương và mỡ.
b) Không phát ra tiếng động và tiếng ồn ào.
c) Trái nghĩa với nhẹ.
Câu 6: Điền vào chỗ trống s hay x:
Các vì …ao lấp lánh
Trên … ánh sáng mặt trời
Những ảnh hình lấp lánh
….oi vô hạn, vô hồi.
(Các Mác)
Câu 7: Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau và viết lại cho đúng:
Chên mương, mỗi người một việc, Người lớn đánh châu ra đồng. Các cụ già nhạt cỏ, đốt lá. Mấy trú bé tìm trỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm.
Câu 8:Tìm từ chứa tiếng có vần au hoặc ao có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với thấp.
Số bé hơn 7.
Cùng nghĩa với chùi.
Câu 9: bạn Hà xếp tên 4 bạn trong tổ không đúng trật tự bảng chữ cái. Em hãy xếp lại cho đúng.
Nguyễn Hương Lan, Nguyễn Phương Lan, Đỗ Thị Lan, Lê Hương Lan.
Câu 10: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống:
bánh…, …..quýt, …..sách, …lá. (cuốn, cuống)
… cây, ….nước,….thuốc,…. Mình. (uốn, uống)
Đáp án phần Chính Tả
Câu 1: a) long lanh; b) lặc lè; c) no nê; d) nứt nẻ.
Câu 2: Sát; sông; xanh; xuống.
Câu 3: a) Chưa, trưa, trời, chang chang.
b)Trong chạn chén chai, chảo.
Câu 4: a) da b) rau c) giường.
Câu 5: a) thịt lạc; b) im lặng, c) nặng.
Câu 6: soi, sáng, sao.
Câu 7: Trên, trâu, chú bé, chỗ.
Câu 8: a) cao ; sáu; lau.
Câu 9: Lê Hương Lan; Nguyễn Hương Lan; Nguyễn Phương Lan; Đỗ Thị Lan.
Câu 10: a) Bánh cuốn, cuống quýt, cuốn sách, cuống lá.
uốn cây, uống nước, uống thuốc, uốn mình.
Đáp án phần Luyện từ và Câu
Câu 1:Vào năm học mới này, em được lên lớp hai.
Câu 2: a) + “Sách” Là s
 






Các ý kiến mới nhất